Anh - Việt

Bản dịch của từ Fasten on trong tiếng Việt

fasten on

Verb

fasten on (Verb)

/fˈæsən ˈɑn/
/fˈæsən ˈɑn/
AI

Nghĩa 01 · Để gắn vào hoặc giữ một cái gì đó một cách chắc chắn.

Để gắn vào hoặc giữ một cái gì đó một cách chắc chắn.

To attach to or hold onto something securely.

Ví dụ
Nhiều người gắn bó với truyền thống văn hóa trong các lễ hội.Many people fasten on to their cultural traditions during festivals.
Họ không còn gắn bó với các chuẩn mực xã hội lỗi thời nữa.They do not fasten on to outdated social norms anymore.

Nghĩa 02 · Để tập trung sự chú ý hoặc quan tâm vào một cái gì đó.

Để tập trung sự chú ý hoặc quan tâm vào một cái gì đó.

To focus one's attention or interest on something.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ tập trung vào các xu hướng mạng xã hội cho bản sắc.Many young people fasten on social media trends for their identity.
Họ không tập trung vào những bình luận tiêu cực trong các cuộc thảo luận trực tuyến.They do not fasten on negative comments during online discussions.

Video ngữ cảnh