Bản dịch của từ Faun trong tiếng Việt

Faun

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faun(Noun)

fɑn
fɑn
01

Một trong những vị thần nông thôn đầy dục vọng, được thể hiện là một người đàn ông có sừng, tai, chân và đuôi dê.

One of a class of lustful rural gods, represented as a man with a goat's horns, ears, legs, and tail.

Ví dụ

Dạng danh từ của Faun (Noun)

SingularPlural

Faun

Fauns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ