Bản dịch của từ Faun trong tiếng Việt

Faun

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faun(Noun)

fɑn
fɑn
01

Một sinh vật trong thần thoại La Mã (tương tự như Pan trong thần thoại Hy Lạp): nửa người nửa dê, thường có sừng, tai, chân và đuôi của dê, được miêu tả là các vị thần/nền thần đồng quê có tính tình phóng túng, ham muốn.

One of a class of lustful rural gods, represented as a man with a goat's horns, ears, legs, and tail.

乡村的欲望神

Ví dụ

Dạng danh từ của Faun (Noun)

SingularPlural

Faun

Fauns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ