Anh - Việt

Bản dịch của từ Favorableness trong tiếng Việt

favorableness

AdjectiveNoun

favorableness (Adjective)

/fˈeɪvɚəbəlnəs/
/fˈeɪvɚəbəlnəs/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ hoặc tình huống mang tính ủng hộ, tích cực; có xu hướng thuận lợi hoặc tán thành.

providing support or approval positive.

Ví dụ
Sự ủng hộ của cô ấy đối với chính sách mới làm ấn tượng với ủy ban.Her favorableness towards the new policy impressed the committee.
Sự thiếu sự ủng hộ từ công chúng làm trở ngại cho thành công của dự án.The lack of favorableness from the public hindered the project's success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

favorableness (Noun)

/fˈeɪvɚəbəlnəs/
/fˈeɪvɚəbəlnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất được ủng hộ, chấp thuận; sự thuận lợi hoặc thái độ tán thành đối với ai/cái gì.

the state or quality of being favorable approval or support.

Ví dụ
Sự ủng hộ của cộng đồng đối với các sáng kiến tái chế rất quan trọng.The favorableness of the community towards recycling initiatives is crucial.
Không có nhiều sự ủng hộ cho sự kiện từ thiện mới trong cư dân.There is not much favorableness for the new charity event among residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh