Bản dịch của từ Favorite fruit trong tiếng Việt

Favorite fruit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favorite fruit(Noun)

fˈeɪvərˌaɪt frˈuːt
ˈfeɪvɝˌaɪt ˈfrut
01

Một loại trái cây mà ai đó thích ăn nhất.

A fruit that someone enjoys eating the most

Ví dụ
02

Một loại trái cây thường được coi là ngon nhất hoặc được yêu thích nhất.

A commonly regarded as the best or most liked among fruits

Ví dụ
03

Một loại trái cây được ưa chuộng hơn những loại khác.

A type of fruit that is preferred over others

Ví dụ