Anh - Việt

Bản dịch của từ Fearfulness trong tiếng Việt

fearfulness

AdjectiveNoun

fearfulness (Adjective)

/fˈiɹflnɛs/
/fˈiɹflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự sợ hãi hoặc lo lắng; có thái độ e dè, run rẩy hoặc thiếu can đảm vì lo sợ.

showing fear or anxiety.

Ví dụ
Sự sợ hãi của cô ấy đã rõ ràng trong buổi tụ tập xã hội đông đúc.Her fearfulness was evident during the crowded social gathering.
Sự sợ hãi của đứa trẻ đã thấy rõ trong môi trường ồn ào.The fearfulness of the child was noticeable in the noisy environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fearfulness (Noun)

/fˈiɹflnɛs/
/fˈiɹflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính cách hay sợ hãi, dễ lo lắng; cảm giác sợ hãi hoặc lo âu thường xuyên.

the quality of being afraid or anxious.

Ví dụ
Sự sợ hãi của cô ấy ngăn cô ấy tham dự các sự kiện xã hội.Her fearfulness prevented her from attending social events.
Sự sợ hãi trong cộng đồng tăng do tội phạm gần đây.The fearfulness in the community increased due to recent crimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh