Anh - Việt

Bản dịch của từ Feelings trong tiếng Việt

feelings

Noun

feelings (Noun)

/fˈilɪŋz/
/fˈilɪŋz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của cảm giác.

plural of feeling.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện cảm xúc của họ trong các sự kiện xã hội như đám cưới.Many people express their feelings during social events like weddings.
Không phải ai cũng chia sẻ cảm xúc của họ một cách công khai trong các buổi gặp gỡ xã hội.Not everyone shares their feelings openly in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của feelings (Noun)

SingularPlural

feeling

feelings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh