Anh - Việt

Bản dịch của từ Ferreting trong tiếng Việt

ferreting

VerbNoun

ferreting (Verb)

/fˈɛɹətɪŋ/
/fˈɛɹətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tìm kiếm hoặc lục lọi kỹ, thường là bằng cách sục sạo qua các vật dụng, ngăn kéo hoặc nơi chật hẹp để tìm thứ gì đó.

to search or rummage through.

Ví dụ
Cô ấy đang tìm kiếm thông tin về biến đổi khí hậu trên mạng xã hội.She is ferreting through social media for information on climate change.
Anh ấy không tìm kiếm thông tin sự kiện xã hội trong báo cũ.He isn't ferreting through old newspapers for social event details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ferreting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ferret

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ferreted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ferreted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ferrets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ferreting

ferreting (Noun)

/ˈfɛ.rə.tɪŋ/
/ˈfɛ.rə.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tìm kiếm, lục lọi hoặc dò xét kỹ càng trong các chỗ để tìm thứ gì đó.

the act of searching or rummaging through.

Ví dụ
Lục lọi trong túi, tôi tìm thấy ghi chú mạng xã hội cũ.Ferreting through my bag, I found my old social media notes.
Tôi không lục lọi tin nhắn riêng tư của bạn bè để tìm thông tin.I am not ferreting through my friends' private messages for information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh