Anh - Việt

Bản dịch của từ Ferret trong tiếng Việt

ferret

VerbNoun

ferret (Verb)

/fˈɛɹət/
/fˈɛɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Lục lọi, lục tìm trong một chỗ hay vật chứa để tìm thứ gì đó (thường là vội vàng hoặc lục soát kỹ từng ngóc ngách).

Rummage about in a place or container in search of something.

Ví dụ
Sinh viên lục lọi qua ghi chú cho kỳ thi IELTS sắp tới.Students ferret through their notes for the upcoming IELTS exam.
Họ không lục tìm quanh thư viện cho những cuốn sách sai.They do not ferret around the library for the wrong books.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Săn mồi bằng cách dùng chồn cáo/động vật giống chồn (ferret) để bắt thú nhỏ, thường là săn thỏ.

of a person hunt with ferrets typically for rabbits.

Ví dụ
Nhiều người săn thỏ trong lễ hội địa phương vào tháng Mười.Many people ferret for rabbits during the local festival in October.
Cô ấy không săn thỏ trong công viên vì điều đó trái quy định.She does not ferret in the park because it's against the rules.

Dạng động từ của ferret (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ferret

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ferreted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ferreted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ferrets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ferreting

ferret (Noun)

/fˈɛɹət/
/fˈɛɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loài thú có vú nhỏ, giống chồn, đã được thuần hóa và thường nuôi để săn bắt thỏ. Thường có bộ lông nhạt (hay trắng) nhưng cũng có thể màu nâu.

A domesticated polecat used chiefly for catching rabbits It is typically albino in coloration but sometimes brown.

Ví dụ
Câu lạc bộ Ferret tổ chức một buổi gây quỹ cho trại chăm sóc thỏ.The Ferret Club organized a fundraiser for rabbit shelter.
Lily đã nhận nuôi một Ferret để giúp đỡ trang trại thỏ của cô.Lily adopted a Ferret to help with her rabbit farm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một hoạt động tìm kiếm tỉ mỉ, miệt mài để tìm ra thứ gì đó (thường là thông tin, vật phẩm hay manh mối).

An assiduous search for something.

Ví dụ
Cô ấy tiến hành một cuộc tìm kiếm chăm chỉ để tìm chìa khóa bị mất của mình.She conducted a ferret to find her missing keys.
Cuộc tìm kiếm chăm chỉ cho chiếc ví bị mất không thành công.The ferret for the lost wallet was unsuccessful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ferret (Noun)

SingularPlural

ferret

ferrets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh