Anh - Việt

Bản dịch của từ Albino trong tiếng Việt

albino

Noun

albino (Noun)

AI

Nghĩa 01

Người hoặc động vật bị bạch tạng — bẩm sinh không có sắc tố melanin ở da, lông/tóc và mắt, nên da và lông/tóc thường có màu trắng và mắt thường có màu hồng hoặc nhạt.

A person or animal having a congenital absence of pigment in the skin and hair which are white and the eyes which are usually pink.

Ví dụ
Người đàn ông bạch tạng đã chia sẻ câu chuyện của mình tại sự kiện nâng cao nhận thức xã hội.The albino man shared his story at the social awareness event.
Nhiều người không hiểu về tình trạng bạch tạng trong xã hội ngày nay.Many people do not understand albino conditions in society today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của albino (Noun)

SingularPlural

albino

albinos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh