Bản dịch của từ Polecat trong tiếng Việt

Polecat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polecat(Noun)

pˈoʊlkæt
pˈoʊlkæt
01

Một loài thú có họ với chồn, sống ở Á-Âu, lông chủ yếu màu nâu sẫm và có vết mặt tối quanh mắt; nổi tiếng vì có mùi hôi rất nặng (do tiết ra chất có mùi).

A weasellike Eurasian mammal with mainly dark brown fur and a darker mask across the eyes noted for its fetid smell.

一种主要棕色的鼬科动物,因其难闻的气味而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh