Anh - Việt

Bản dịch của từ Polecat trong tiếng Việt

polecat

Noun

polecat (Noun)

/pˈoʊlkæt/
/pˈoʊlkæt/
AI

Nghĩa 01

Một loài thú có họ với chồn, sống ở Á-Âu, lông chủ yếu màu nâu sẫm và có vết mặt tối quanh mắt; nổi tiếng vì có mùi hôi rất nặng (do tiết ra chất có mùi).

A weasellike Eurasian mammal with mainly dark brown fur and a darker mask across the eyes noted for its fetid smell.

Ví dụ
Loài chồn này là loài động vật hoạt động vào ban đêm và phát ra mùi khá nồng.The polecat is a nocturnal animal that emits a strong odor.
Một số người thấy mùi của loài chồn này không dễ chịu và tránh xa chúng.Some people find the polecat's smell unpleasant and avoid them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh