Bản dịch của từ Mask trong tiếng Việt
Mask

Mask (Noun)
Một lớp màng kim loại có hoa văn (mô hình) được dùng trong quá trình chế tạo vi mạch, để che phủ hoặc cho phép sửa đổi có chọn lọc phần vật liệu bên dưới (ví dụ trong khắc quang hóa hoặc khắc axit).
A patterned metal film used in the manufacture of microcircuits to allow selective modification of the underlying material.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vẻ ngoài, thái độ hay biểu hiện che giấu bản chất hoặc cảm xúc thật của một người; hành động thể hiện điều khác với những gì mình thực sự nghĩ hoặc cảm thấy.
A manner or expression that hides one's true character or feelings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Miếng che phủ làm bằng vải, sợi hoặc gạc, đeo kín mũi và miệng để ngăn bụi, khói, vi khuẩn hoặc để tránh lây nhiễm (ví dụ khẩu trang y tế, khẩu trang phòng độc).
A covering made of fibre or gauze and fitting over the nose and mouth to protect against air pollutants, or made of sterile gauze and worn to prevent infection of the wearer or (in surgery) of the patient.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mask (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
