Bản dịch của từ Labium trong tiếng Việt

Labium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Labium (Noun)

lˈeɪbiəm
lˈeɪbiəm
01

Một phần miệng của côn trùng được tạo ra từ hai lá môi hợp lại, nằm ở đáy khoang miệng và giúp che chắn hoặc hỗ trợ động tác ăn.

A fused mouthpart which forms the floor of the mouth of an insect.

Ví dụ
02

Bộ phận giống “môi dưới” của hoa thuộc họ bạc hà (các cây hình ống có cánh môi), tức là phần cánh hoa phía dưới trông giống một môi dưới và thường là nơi bám đậu của côn trùng.

The lower lip of the flower of a plant of the mint family.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh