Bản dịch của từ Ferrous trong tiếng Việt

Ferrous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ferrous(Adjective)

fˈɛɹəs
fˈɛɹəs
01

(thường dùng cho kim loại) có chứa hoặc gồm sắt; thuộc về sắt.

(chiefly of metals) containing or consisting of iron.

含铁的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về sắt ở trạng thái hoá trị hai (sắt(II)); chỉ ion hoặc hợp chất của sắt có số oxi hoá +2.

Of iron with a valency of two; of iron(II).

二价铁的

Ví dụ

Dạng tính từ của Ferrous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ferrous

Sắt

More ferrous

Đen hơn

Most ferrous

Đen nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh