Anh - Việt

Bản dịch của từ Fettered trong tiếng Việt

fettered

Verb

fettered (Verb)

/fˈɛtɚd/
/fˈɛtɚd/
AI

Nghĩa 01

“Fettered” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “fetter” nghĩa là bị trói buộc, bị ràng buộc hoặc bị kìm hãm (về thể chất hoặc nghĩa bóng). Thường dùng để nói ai đó/điều gì đó đã bị giới hạn, không thể tự do hành động.

simple past and past participle of fetter.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã bị hạn chế tiếng nói trong cuộc biểu tình năm 2020.Many activists fettered their voices during the protest in 2020.
Chính phủ không hạn chế quyền lợi của công dân trong luật mới.The government did not fetter citizens' rights in the new law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fettered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fetter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fettered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fettered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fetters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fettering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh