Bản dịch của từ Fetter trong tiếng Việt

Fetter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fetter(Noun)

fˈɛtɚ
fˈɛtəɹ
01

Một vòng xích hoặc còng dùng để trói, giữ tù nhân, thường khoá quanh mắt cá chân để ngăn không cho người đó đi lại tự do.

A chain or manacle used to restrain a prisoner typically placed around the ankles.

脚镣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fetter (Noun)

SingularPlural

Fetter

Fetters

Fetter(Verb)

fˈɛtɚ
fˈɛtəɹ
01

Trói hoặc xiềng ai đó bằng xích, cùm (thường là cùm chân), khiến người đó không thể đi lại tự do.

Restrain with chains or manacles typically around the ankles.

用链子或手铐束缚(通常是脚踝)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fetter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fetter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fettered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fettered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fetters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fettering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ