Bản dịch của từ Fifth column trong tiếng Việt

Fifth column

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fifth column(Noun)

fɪfɵ kˈɑləm
fɪfɵ kˈɑləm
01

Một nhóm người bên trong một nước đang có chiến tranh, ủng hộ hoặc làm việc cho kẻ thù của nước đó (thường bí mật hoặc phản quốc).

A group within a country at war who are sympathetic to or working for its enemies.

在战争中支持敌人的国内间谍团体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh