Bản dịch của từ Filial trong tiếng Việt

Filial

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filial(Adjective)

fˈɪlil
fˈɪlil
01

Chỉ con cái hoặc thế hệ sinh ra từ sự lai ghép giữa hai dòng, hai giống hoặc hai loài (con hậu quả của quá trình lai tạo).

Denoting the offspring of a cross.

交配后代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Tính từ) Liên quan đến con trai hoặc con gái; thể hiện bổn phận, trách nhiệm, hoặc tình cảm của con đối với cha mẹ.

Relating to or due from a son or daughter.

子女的责任或义务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Filial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Filial

Tập tin

More filial

Nhiều tập tin hơn

Most filial

Hầu hết các tập tin

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh