Anh - Việt

Bản dịch của từ Fingering trong tiếng Việt

fingering

Noun

fingering (Noun)

/fɪŋgəɹɪŋz/
/fɪŋgəɹɪŋz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc kết quả khi chơi một nhạc cụ bằng cách đặt và di chuyển các ngón tay trên phím hoặc dây để tạo nốt nhạc (ví dụ: cách ngón bấm trên piano, guitar, violon).

The act or result of playing a musical instrument by pressing the fingers on the keys or strings.

Ví dụ
Cô ấy trình diễn kỹ năng chơi đàn piano bằng cách bấm ngón tay tại buổi biểu diễn.She showcased her fingering skills on the piano at the recital.
Kỹ thuật bấm chuẩn xác của người chơi guitar tạo ra giai điệu đẹp trong buổi hòa nhạc.The guitarist's precise fingering produced beautiful melodies during the concert.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh