Anh - Việt

Bản dịch của từ Finnan trong tiếng Việt

finnan

Noun

finnan (Noun)

/fˈɪnn̩/
/fˈɪnn̩/
AI

Nghĩa 01

Cá haddock (một loài cá giống cá tuyết) được hun khói bằng gỗ xanh, than bùn hoặc than bắc; món cá hun khói có mùi vị đặc trưng của khói than bùn.

Haddock cured with the smoke of green wood, turf, or peat.

Ví dụ
Cô ấy đặt một đĩa cá haddock finnan tại sự kiện xã hội.She ordered a plate of finnan haddock at the social event.
Đầu bếp chuẩn bị một món finnan truyền thống cho bữa tối từ thiện.The chef prepared a traditional finnan dish for the charity dinner.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh