Bản dịch của từ Peat trong tiếng Việt

Peat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peat(Noun)

pˈit
pˈit
01

Một chất màu nâu giống đất được tạo thành do thực vật phân hủy một phần trong điều kiện ẩm ướt và có tính axit ở đầm lầy hoặc đồng than; thường được khai thác, phơi khô và dùng làm nhiên liệu hoặc để cải tạo đất trong làm vườn.

A brown deposit resembling soil formed by the partial decomposition of vegetable matter in the wet acidic conditions of bogs and fens and often cut out and dried for use as fuel and in gardening.

泥炭,湿地植物部分分解形成的褐色沉积物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Peat (Noun)

SingularPlural

Peat

Peats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ