Bản dịch của từ Haddock trong tiếng Việt

Haddock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haddock(Noun)

hˈædək
hˈædək
01

Một loài cá biển ở Bắc Đại Tây Dương (Melanogrammus aeglefinus) được nuôi và đánh bắt phổ biến làm thực phẩm; thịt trắng, thường dùng để chế biến chiên, nướng, hấp hoặc làm chả cá.

A marine fish Melanogrammus aeglefinus of the North Atlantic important as a food fish.

大西洋鳕鱼,重要的食用鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Haddock (Noun)

SingularPlural

Haddock

Haddocks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ