Anh - Việt

Bản dịch của từ Firearms trong tiếng Việt

firearms

Noun

firearms (Noun)

/fˈaɪɹɑɹmz/
/fˈaɪɹɑɹmz/
AI

Nghĩa 01

Các loại vũ khí có nòng, như súng ngắn (pistol) hoặc súng trường (rifle), dùng thuốc nổ để bắn viên đạn.

weapons especially pistols or rifles capable of firing a projectile using an explosive charge.

Ví dụ
Nhiều thành phố có luật nghiêm ngặt về sở hữu và sử dụng vũ khí.Many cities have strict laws about firearms ownership and usage.
Vũ khí không được phép trong các trường công lập ở Hoa Kỳ.Firearms are not allowed in public schools in the United States.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của firearms (Noun)

SingularPlural

firearm

firearms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh