Bản dịch của từ First meeting trong tiếng Việt

First meeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First meeting(Noun)

fˈɜːst mˈiːtɪŋ
ˈfɝst ˈmitɪŋ
01

Một sự kiện chính thức mà mọi người tụ họp lại với nhau thường trong bối cảnh kinh doanh hoặc tổ chức.

A formal occurrence of people coming together often in a business or organizational context

Ví dụ
02

Cuộc họp ban đầu của những người tham gia để thảo luận hoặc lên kế hoạch cho một cái gì đó.

The initial gathering of individuals to discuss or plan something

Ví dụ
03

Buổi khai mạc trong chuỗi các cuộc họp dự kiến.

The introductory session of a series of planned meetings

Ví dụ