Bản dịch của từ Fixed conditions trong tiếng Việt

Fixed conditions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed conditions(Phrase)

fˈɪkst kəndˈɪʃənz
ˈfɪkst kənˈdɪʃənz
01

Các quy định hoặc hướng dẫn đã được thiết lập mà phải tuân thủ.

Established rules or guidelines that must be adhered to

这些规章或指引已被制定出来,必须遵守。

Ví dụ
02

Các điều kiện tiên quyết hoặc yêu cầu mà ổn định và không thay đổi.

Prerequisites or requirements that are stable and unchangeable

先决条件或要求,必须稳定且不可变

Ví dụ
03

Các điều kiện đã được đặt ra và không thể thay đổi.

Conditions that have been set and are not subject to change

已经确定且不能更改的条件

Ví dụ