Anh - Việt

Bản dịch của từ Flanking trong tiếng Việt

flanking

VerbAdjective

flanking (Verb)

/flˈæŋkɪŋ/
/flˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · ở hai bên hoặc ở một bên của ai đó hoặc cái gì đó; đặt bên cạnh, kẹp giữa hai bên

ở hai bên hoặc ở một bên của ai đó hoặc cái gì đó; đặt bên cạnh, kẹp giữa hai bên

be situated on each side of or on one side of someone or something.

Ví dụ
Các học sinh đang đứng hai bên giáo viên trong bài kiểm tra nói.The students were flanking the teacher during the speaking test.
Cô tránh đứng hai bên người phỏng vấn, thích ngồi trực diện.She avoided flanking the interviewer, preferring to sit directly in front.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flanking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flanking

flanking (Adjective)

/flˈæŋkɪŋ/
/flˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · miêu tả vị trí nằm ở hai bên hoặc ở phía bên của một cái gì đó (ở bên trái hoặc bên phải của một vật hoặc vị trí trung tâm)

miêu tả vị trí nằm ở hai bên hoặc ở phía bên của một cái gì đó (ở bên trái hoặc bên phải của một vật hoặc vị trí trung tâm)

of a position or location on the side of or at the side of.

Ví dụ
Những chỗ ngồi ở hai bên được dành cho khách mời VIP tại sự kiện.The flanking seats were reserved for VIP guests at the event.
Không có trang trí ở hai bên trong phòng, chỉ ở giữa.There were no flanking decorations in the room, only in the center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh