Bản dịch của từ Flare up trong tiếng Việt

Flare up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flare up(Verb)

ˈflɛˈrəp
ˈflɛˈrəp
01

Bất ngờ nổi giận hoặc bùng phát hành vi hung hăng/ bạo lực trong chốc lát.

To suddenly become angry or violent.

突然生气或暴力行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flare up(Phrase)

ˈflɛˈrəp
ˈflɛˈrəp
01

(ngoại/khái niệm) bùng lên đột ngột; bắt đầu xảy ra một cách dữ dội hoặc mạnh mẽ trong chốc lát (ví dụ: lửa, xung đột, cơn đau, bệnh tái phát).

To suddenly start or explode.

突然爆发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh