Anh - Việt

Bản dịch của từ Flare up trong tiếng Việt

flare up

PhraseVerb

flare up (Phrase)

/ˈflɛˈrəp/
/ˈflɛˈrəp/
AI

Nghĩa 01 · (ngoại/khái niệm) bùng lên đột ngột; bắt đầu xảy ra một cách dữ dội hoặc mạnh mẽ trong chốc lát (ví dụ: lửa, xung đột, cơn đau, bệnh tái phát).

(ngoại/khái niệm) bùng lên đột ngột; bắt đầu xảy ra một cách dữ dội hoặc mạnh mẽ trong chốc lát (ví dụ: lửa, xung đột, cơn đau, bệnh tái phát).

to suddenly start or explode.

Ví dụ
Căng thẳng có thể bùng nổ trong các cuộc tranh luận về chính sách nhập cư ở Mỹ.Tensions can flare up during debates about immigration policies in America.
Mọi người không muốn xung đột bùng nổ trong cộng đồng của họ.People don’t want conflicts to flare up in their communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flare up (Verb)

/ˈflɛˈrəp/
/ˈflɛˈrəp/
AI

Nghĩa 01 · Bất ngờ nổi giận hoặc bùng phát hành vi hung hăng/ bạo lực trong chốc lát.

Bất ngờ nổi giận hoặc bùng phát hành vi hung hăng/ bạo lực trong chốc lát.

to suddenly become angry or violent.

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, căng thẳng bùng lên giữa Sarah và John.During the debate, tensions flared up between Sarah and John.
Cuộc tranh luận không bùng lên một cách bất ngờ trong cuộc thảo luận của họ.The argument did not flare up unexpectedly during their discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh