Bản dịch của từ Flatline trong tiếng Việt

Flatline

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flatline(Verb)

flˈætlˌaɪn
flˈætlˌaɪn
01

(động từ) Không tăng lên, giữ nguyên ở mức cũ; dậm chân tại chỗ, không có dấu hiệu cải thiện hay phát triển.

Fail to increase remain static.

停滞不前

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cụm từ, thân mật) chỉ trạng thái một người chết; thường dùng mô tả việc tim ngừng đập hoặc người không còn dấu hiệu sống — tương tự “chết” hoặc “tắt thở”.

Of a person die.

死亡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh