Anh - Việt

Bản dịch của từ Flavorous trong tiếng Việt

flavorous

Adjective

flavorous (Adjective)

/flˈeɪvəɹəs/
/flˈeɪvəɹəs/
AI

Nghĩa 01

Có mùi vị thơm ngon hoặc nồng, dễ chịu khi nếm hoặc ngửi; miêu tả đồ ăn, nước uống hoặc gia vị có hương vị hấp dẫn.

Having a pleasant or pungent flavour.

Ví dụ
Các món ăn thơm ngon tại bữa tiệc đã gây ấn tượng với tất cả khách mời.The flavorous dishes at the party impressed all the guests.
Thức ăn của nhà hàng không hề thơm ngon chút nào trong tháng này.The restaurant's food is not flavorous at all this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh