Bản dịch của từ Flip card trong tiếng Việt

Flip card

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flip card(Phrase)

flˈɪp kˈɑɹd
flˈɪp kˈɑɹd
01

Một tấm thẻ ghi thông tin dùng trong trò chơi hoặc hoạt động, thường lật nhanh để cho thấy mặt bên kia.

A card with information on it that is used in a game or activity where it is turned over quickly to show the other side.

游戏卡片,快速翻转显示另一面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh