Anh - Việt

Bản dịch của từ Flipping trong tiếng Việt

flipping

Verb

flipping (Verb)

/flˈɪpɪŋ/
/flˈɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “flip”, thường diễn tả hành động lật, búng, nhào lộn hoặc xoay nhanh một vật, hoặc chuyển qua nhanh giữa các trạng thái/ lựa chọn.

present participle and gerund of flip.

Ví dụ
Lật qua các tạp chí giúp cải thiện vốn từ vựng cho viết IELTS.Flipping through magazines helps improve vocabulary for IELTS writing.
Không lật qua báo thường xuyên có thể làm trở ngại cho lưu loát nói.Not flipping through newspapers regularly can hinder speaking fluency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh