Bản dịch của từ Flip trong tiếng Việt

Flip

Adjective Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flip(Adjective)

flɪp
flˈɪp
01

Miêu tả thái độ nói năng khinh suất, không nghiêm túc hoặc nói chuyện kiểu bông đùa, láu lỉnh nhưng thiếu tôn trọng; xuề xòa, hời hợt.

Glib or flippant.

Ví dụ

Dạng tính từ của Flip (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Flip

Lật

More flip

Lật thêm

Most flip

Lật nhiều nhất

Flip(Interjection)

flɪp
flˈɪp
01

Thán từ dùng để thể hiện sự khó chịu nhẹ, phiền lòng hoặc bực mình (không quá nặng).

Used to express mild annoyance.

Ví dụ

Flip(Noun)

flɪp
flˈɪp
01

Một loại đồ uống nóng làm từ bia và rượu mạnh, thường được thêm đường hoặc gia vị và khuấy/đánh bọt trước khi uống.

A drink of heated, sweetened beer and spirit.

Ví dụ
02

Một chuyến đi ngắn, nhanh thường để thăm thú hoặc giải trí; đi chơi trong thời gian ngắn.

A quick tour or pleasure trip.

Ví dụ
03

Một chuyển động nhanh và đột ngột (một lần), thường là lật, quay hoặc vung tay ngắn.

A sudden quick movement.

Ví dụ

Dạng danh từ của Flip (Noun)

SingularPlural

Flip

Flips

Flip(Verb)

flɪp
flˈɪp
01

Di chuyển, đẩy hoặc ném một vật bằng một động tác nhanh, chớp nhoáng (thường là lật hoặc vẩy qua nhanh).

Move, push, or throw (something) with a sudden quick movement.

Ví dụ
02

Lật, làm cho vật gì đó xoay hoặc trở mặt bằng một chuyển động nhanh, bất ngờ.

Turn over or cause to turn over with a sudden quick movement.

Ví dụ
03

Bỗng nhiên mất bình tĩnh hoặc tức giận dữ dội; mất kiểm soát cảm xúc một cách đột ngột.

Suddenly lose control or become very angry.

Ví dụ
04

Mua và bán (một thứ gì đó, thường là cổ phiếu, nhà cửa hoặc tài sản) nhanh chóng để kiếm lời.

Buy and sell (something, especially shares or property) quickly in order to make a profit.

Ví dụ

Dạng động từ của Flip (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ