ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Flob
Một mẩu nước bọt và chất nhầy đã được khạc ra; (như một danh từ số nhiều) đờm, nước bọt.
A piece of spittle and mucus that has been spat out; (as a mass noun) phlegm, spittle.
Để khạc nhổ.
To spit.