ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fly about
Bay qua không khí bằng đôi cánh.
Fly through the air with wings.
用翅膀在空中飞翔。
Đi du lịch bằng máy bay hoặc được vận chuyển bằng đường hàng không.
Traveling or being transported by air.
出行或空运运输。
Một con côn trùng bay thường nhỏ, có hai cánh.
A type of flying insect is usually small and has two wings.
一种常见的飞虫体型较小,通常长有两片翅膀。