Bản dịch của từ Foal trong tiếng Việt

Foal

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foal (Noun)

fˈoʊl
fˈoʊl
01

Một con ngựa (hoặc loài họ ngựa) non, tức là con vừa mới sinh hoặc còn nhỏ, chưa trưởng thành.

A young horse or related animal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foal (Verb)

fˈoʊl
fˈoʊl
01

(dùng cho ngựa cái) sinh ra một con ngựa non; khi một con ngựa cái đẻ ra con non gọi là “foal” (động từ: sinh ngựa con).

(of a mare) give birth to a foal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ