Bản dịch của từ Mare trong tiếng Việt

Mare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mare(Noun)

mˈɑɹei
mˈɛɹ
01

Con cái của loài ngựa hoặc các loài họ ngựa (ví dụ: ngựa cái), tức là con ngựa mang giới tính cái.

The female of a horse or other equine animal.

母马

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trải nghiệm rất khó chịu, bực bội hoặc đầy rắc rối; điều gì đó gây phiền toái, mệt mỏi và khó chịu.

A very unpleasant or frustrating experience.

非常不愉快或令人沮丧的经历

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vùng bằng phẳng, rộng lớn trên bề mặt mặt trăng, được tạo bởi dung nham bazan cổ và nhìn tối màu so với các vùng cao xung quanh.

A large, level basalt plain on the surface of the moon, appearing dark by contrast with highland areas.

月球表面的平坦区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mare (Noun)

SingularPlural

Mare

Mares

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ