Bản dịch của từ Basalt trong tiếng Việt

Basalt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basalt(Noun)

bəsˈɔlt
bəsˈɑlt
01

Một loại đá núi lửa màu sẫm, hạt mịn, thường có cấu trúc cột (tức là vết nứt tạo thành các khối hình cột). Đá này chủ yếu gồm các khoáng vật như plagioclase, pyroxene và olivine.

A dark finegrained volcanic rock that sometimes displays a columnar structure typically composed largely of plagioclase with pyroxene and olivine.

一种深色细粒火山岩,常呈柱状结构,主要成分为斜长石、辉石和橄榄石。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ