Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagioclase trong tiếng Việt

plagioclase

Noun

plagioclase (Noun)

/plˈeɪdʒiəkleɪs/
/plˈeɪdʒiəkleɪs/
AI

Nghĩa 01 · Plagioclase là một loại thạch anh (feldspar) gồm các khoáng chất aluminosilicat của natri và/hoặc canxi, thường gặp trong các đá magmatic (đá phun trào và xâm nhập) và thường có màu trắng hoặc nhạt.

Plagioclase là một loại thạch anh (feldspar) gồm các khoáng chất aluminosilicat của natri và/hoặc canxi, thường gặp trong các đá magmatic (đá phun trào và xâm nhập) và thường có màu trắng hoặc nhạt.

A form of feldspar consisting of aluminosilicates of sodium andor calcium common in igneous rocks and typically white.

Ví dụ
Plagioclase thường được tìm thấy trong đá granit dùng cho các tòa nhà đô thị.Plagioclase is often found in granite used for urban buildings.
Plagioclase không phải là khoáng vật phổ biến trong đá trầm tích.Plagioclase is not a common mineral in sedimentary rocks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh