Bản dịch của từ Foggy day trong tiếng Việt
Foggy day
Phrase

Foggy day(Phrase)
fˈɒɡi dˈeɪ
ˈfɑɡi ˈdeɪ
01
Một ngày thường có sương mù khiến tầm nhìn bị hạn chế.
A day marked by fog, which often hampers visibility.
这一天雾气弥漫,能见度大大降低
Ví dụ
02
Một ngày trời u ám và ẩm ướt thường có mây thấp
It was a cloudy and damp day, often with low-hanging clouds.
一个阴云密布、闷热潮湿的日子,通常云层较低。
Ví dụ
