Bản dịch của từ Follow in footsteps trong tiếng Việt

Follow in footsteps

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow in footsteps(Phrase)

fˈɒləʊ ˈɪn fˈʊtstɛps
ˈfɑɫoʊ ˈɪn ˈfutˌstɛps
01

Bắt chước hành động hoặc cách cư xử của ai đó thường để đạt được thành công hoặc học hỏi từ họ

Imitating someone's actions or behavior is often aimed at achieving success or learning from them.

模仿某人的行为或举止,通常是为了获得成功或向他们学习

Ví dụ
02

Làm theo cách người khác đã làm

Follow the actions of others.

按照别人的做法去行动。

Ví dụ
03

Lấy cảm hứng từ trải nghiệm hoặc ví dụ của ai đó

Drawing inspiration from someone's experience or example.

从别人的经验或榜样中寻找灵感

Ví dụ