Anh - Việt

Bản dịch của từ Follow-ups trong tiếng Việt

follow-ups

Noun

follow-ups (Noun)

/fˈɑloʊspˌunz/
/fˈɑloʊspˌunz/
AI

Nghĩa 01

Các hành động, thông tin bổ sung hoặc các bước tiếp theo được thực hiện sau một hành động hoặc thông tin trước đó để theo dõi, hoàn tất hoặc cập nhật tình hình.

additional actions or information that come after a previous action or information.

Ví dụ
Người làm công tác xã hội cung cấp theo dõi cho các gia đình cần giúp đỡ.The social worker provided follow-ups to the families in need.
Các hành động theo dõi từ tổ chức từ thiện giúp cải thiện điều kiện sống.The follow-ups from the charity organization helped improve living conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh