Bản dịch của từ For richer or for poorer trong tiếng Việt

For richer or for poorer

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For richer or for poorer(Idiom)

fˈɔː rˈɪtʃɐ ˈɔː fˈɔː pˈɔːrɐ
ˈfɔr ˈrɪtʃɝ ˈɔr ˈfɔr ˈpʊrɝ
01

Thông thường để chỉ lời thề hẹn trong hôn nhân thể hiện sự cam kết, dù trong hoàn cảnh tài chính tốt hay xấu.

It is used to refer to a marriage vow that signifies commitment through both good and bad financial times.

用来指代在婚礼誓言中表达无论风雨都坚定承诺的誓言

Ví dụ