Anh - Việt

Bản dịch của từ Forbore trong tiếng Việt

forbore

Verb

forbore (Verb)

/fɑɹbˈoʊɹ/
/fɑɹbˈoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) kiềm chế, cố nhịn hoặc không làm điều mình có thể làm; tránh làm việc gì đó dù có thể làm được.

to refrain or abstain from.

Ví dụ
Cô ấy đã kiềm chế không bình luận về vấn đề xã hội gây tranh cãi trong cuộc thảo luận.She forbore from commenting on the controversial social issue during the discussion.
Họ đã không kiềm chế việc bày tỏ ý kiến của mình trên mạng xã hội.They did not forbore from expressing their opinions on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh