Anh - Việt

Bản dịch của từ Forborne trong tiếng Việt

forborne

Verb

forborne (Verb)

/fɑɹbˈoʊɹn/
/fɑɹbˈoʊɹn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của "forbear" — nghĩa là đã kiềm chế, nhịn, chịu đựng hoặc trì hoãn làm điều gì đó.

past participle of forbear.

Ví dụ
Cộng đồng đã kiềm chế những bình luận tiêu cực trong cuộc họp thị trấn tuần trước.The community forborne from negative comments during the town meeting last week.
Họ đã không kiềm chế việc chỉ trích những thay đổi chính sách xã hội mới.They have not forborne from criticizing the new social policy changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh