Bản dịch của từ Formal activity trong tiếng Việt
Formal activity
Noun [U/C]

Formal activity(Noun)
fˈɔːməl æktˈɪvɪti
ˈfɔrməɫ ˌækˈtɪvɪti
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động được thực hiện theo đúng quy trình, thường dựa trên các quy tắc hoặc quy trình đã được thiết lập sẵn.
An activity carried out according to the prescribed method, usually based on established rules or procedures.
一种按照规定方式进行的活动,通常遵循既定的规则或程序
Ví dụ
