Bản dịch của từ Formalism trong tiếng Việt
Formalism
Noun [U/C]

Formalism(Noun)
fˈɔːməlˌɪzəm
ˈfɔrməˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Lý thuyết hoặc thực hành của chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật triết học hoặc văn học tập trung vào hình thức hơn là nội dung
The theory or practice of formalism in philosophy art or literature focusing on form rather than content
Ví dụ
03
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc hoặc hình thức thông thường mà thường không quan tâm đến những cân nhắc thực tế hoặc biểu hiện cá nhân
A strict adherence to rules or conventional forms often without regard for practical considerations or individual expression
Ví dụ
