Anh - Việt

Bản dịch của từ Formalizing trong tiếng Việt

formalizing

VerbIdiom

formalizing (Verb)

/fˈɔɹməlaɪzɪŋ/
/fˈɔɹməlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho điều gì đó trở nên chính thức hoặc có hiệu lực về mặt pháp lý; hoàn tất các thủ tục, giấy tờ để được công nhận chính thức.

Làm cho điều gì đó trở nên chính thức hoặc có hiệu lực về mặt pháp lý; hoàn tất các thủ tục, giấy tờ để được công nhận chính thức.

to make something official or legally valid.

Ví dụ
Thành phố đang chính thức hóa chính sách nhà ở xã hội mới trong tháng này.The city is formalizing its new social housing policy this month.
Họ chưa chính thức hóa thỏa thuận cộng đồng.They are not formalizing the community agreement yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của formalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

formalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

formalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

formalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

formalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

formalizing

formalizing (Idiom)

/ˈfɔr.məˌlaɪ.zɪŋ/
/ˈfɔr.məˌlaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một việc trở nên chính thức hoặc có hiệu lực về pháp lý; đưa vào khuôn khổ, xác nhận bằng văn bản hoặc thủ tục để nó được công nhận chính thức.

Làm cho một việc trở nên chính thức hoặc có hiệu lực về pháp lý; đưa vào khuôn khổ, xác nhận bằng văn bản hoặc thủ tục để nó được công nhận chính thức.

formalizing something making it official or legally valid.

Ví dụ
Hội đồng thành phố đang chính thức hóa các quy định mới cho công viên công.The city council is formalizing new regulations for public parks.
Họ không chính thức hóa thỏa thuận mà không có ý kiến của cộng đồng.They are not formalizing the agreement without community input.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh