Bản dịch của từ Formalizing trong tiếng Việt

Formalizing

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formalizing (Verb)

01

Làm cho cái gì đó chính thức hoặc có giá trị pháp lý.

To make something official or legally valid.

Ví dụ

The city is formalizing its new social housing policy this month.

Thành phố đang chính thức hóa chính sách nhà ở xã hội mới trong tháng này.

They are not formalizing the community agreement yet.

Họ chưa chính thức hóa thỏa thuận cộng đồng.

Is the government formalizing the new social welfare program soon?

Chính phủ có chính thức hóa chương trình phúc lợi xã hội mới sớm không?

Dạng động từ của Formalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Formalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Formalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Formalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Formalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Formalizing

Formalizing (Idiom)

01

Chính thức hóa một cái gì đó (làm cho nó chính thức hoặc có giá trị pháp lý)

Formalizing something making it official or legally valid.

Ví dụ

The city council is formalizing new regulations for public parks.

Hội đồng thành phố đang chính thức hóa các quy định mới cho công viên công.

They are not formalizing the agreement without community input.

Họ không chính thức hóa thỏa thuận mà không có ý kiến của cộng đồng.

Are they formalizing the new policy for local businesses?

Họ có đang chính thức hóa chính sách mới cho các doanh nghiệp địa phương không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Formalizing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
[...] On the other hand, qualifications in university, in my opinion, cannot be totally replaced [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
Describe a piece of clothing you like to wear | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] I think people mostly wear clothes on special occasions like weddings, funerals or situations like job interviews [...]Trích: Describe a piece of clothing you like to wear | Bài mẫu IELTS Speaking
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
[...] However, courses in universities should not be underrated due to their merits [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
[...] In the current age, numerous people choose to pursue qualifications at universities [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree

Idiom with Formalizing

Không có idiom phù hợp