Bản dịch của từ Formica trong tiếng Việt

Formica

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formica(Noun)

ˈfɔr.mɪ.kə
ˈfɔr.mɪ.kə
01

Một loại vật liệu nhựa dẻo, bền, thường được dùng làm mặt bàn bếp, mặt ván ốp hoặc bề mặt nội thất thay cho gỗ (thường gọi là lớp phủ Formica).

A type of durable plastic usually used as a material for kitchen countertops.

一种耐用的塑料,通常用于厨房台面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh