Anh - Việt

Bản dịch của từ Durable trong tiếng Việt

durable

Adjective

durable (Adjective)

/dˈʊɹəbl̩/
/dˈʊɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Bền, có khả năng chịu mòn, chịu lực hoặc chịu hư hỏng trong thời gian dài; khó bị hỏng hoặc hư hại khi sử dụng thường xuyên.

Able to withstand wear pressure or damage hardwearing.

Ví dụ
Mối tình bạn bền chặt giữa Sarah và Emily kéo dài hàng thập kỷ.The durable friendship between Sarah and Emily lasted for decades.
Trung tâm cộng đồng bền vững đã sống sót qua nhiều trận bão mà không gây ra thiệt hại đáng kể.The durable community center survived multiple storms without significant damage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của durable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

durable

bền

more durable

bền hơn

most durable

bền nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh