Bản dịch của từ Fortune favors the brave trong tiếng Việt

Fortune favors the brave

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fortune favors the brave(Phrase)

fɔːtjˈuːn fˈeɪvəz tʰˈiː brˈeɪv
fɔrˈtun ˈfeɪvɝz ˈθi ˈbreɪv
01

Những người dám nghĩ dám làm thường có khả năng đạt được những điều vĩ đại.

Those who are bold are more likely to achieve great things

Ví dụ
02

Người dũng cảm sẽ thành công hoặc sẽ nhận được phần thưởng.

The brave will succeed or be rewarded

Ví dụ
03

Liều lĩnh có thể dẫn đến thành công.

Taking risks can lead to success

Ví dụ