Bản dịch của từ Frankincense trong tiếng Việt

Frankincense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frankincense(Noun)

fɹˈæŋkɪnsɛns
fɹˈæŋknsɛns
01

Một loại nhựa thơm (mủ cây) lấy từ cây ở châu Phi, được khô lại và thường được đốt làm hương (nhang) vì mùi thơm.

An aromatic gum resin obtained from an African tree and burnt as incense.

一种香味树脂,来自非洲树木,常用于熏香。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh